Từ vựng tiếng Trung
huì*jí

Nghĩa tiếng Việt

thu thập

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '汇' có bộ '氵' chỉ nước, thể hiện ý nghĩa nước tụ lại.
  • Chữ '集' có bộ '隹' là hình ảnh chim tụ tập, thể hiện sự tập hợp.

汇集 có nghĩa là tụ họp lại, tập hợp lại.

Từ ghép thông dụng

汇合huìhé

hội tụ, gặp nhau

集会jíhuì

họp mặt, hội nghị

集中jízhōng

tập trung