Từ vựng tiếng Trung
huī*xīn

Nghĩa tiếng Việt

nản lòng

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

6 nét

Bộ: (tim, tâm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

灰 - hôi · tro心 - tâm · lòng; tim灰心灰心

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nản lòng

Câu ví dụ

  • 这是灰心Zhè shì 灰心 thanh 4

    Đây là nản lòng

  • 我喜欢灰心Wǒ xǐhuān 灰心 thanh 3

    Tôi thích 灰心

  • 有灰心Yǒu 灰心 thanh 3

    Có 灰心

  • 没有灰心Méiyǒu 灰心 thanh 2

    Không có 灰心

Kết hợp thường gặp

  • 很灰心很 灰心 thanh 5

    很 灰心

  • 非常灰心非常 灰心 thanh 5

    非常 灰心

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.