Từ vựng tiếng Trung
huí*dá

Nghĩa tiếng Việt

trả lời

2 chữ6 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 回 có thành phần chính là bộ 囗 biểu thị ý nghĩa vây quanh hoặc bao quanh.
  • Bên trong là chữ 口, biểu thị miệng hay cửa.
  • Cấu trúc này gợi ý ý nghĩa của việc quay lại hoặc trở về, như một vòng tròn.

Ý nghĩa của 回 là quay lại, trở về.

Từ ghép thông dụng

huíjiā

về nhà

huí

trả lời

huí

hồi ức