Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huí*dá

Nghĩa tiếng Việt

trả lời

Âm Hán Việt

hồi đáp

2 chữ6 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ là câu hỏi hoặc làm danh từ chỉ câu trả lời

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hồi đáp

Từng chữ

  • hồivề; đạo Hồi, Hồi giáo
  • đáptrả lời; báo đáp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ chỉ hành động trả lời. Trả lời câu hỏi = 回答问题. Hán-Việt: 'hồi đáp'.

Câu ví dụ

  • 请回答问题Qǐng huídá wèntí thanh 3

    Xin hãy trả lời câu hỏi

  • 我回答老师的问题Wǒ huídá lǎoshī de wèntí thanh 3

    Tôi trả lời câu hỏi của thầy

  • 不知道怎么回答Bù zhīdào zěnme huídá thanh 4

    Không biết trả lời thế nào

  • 请回答Qǐng huídá thanh 3

    Xin trả lời

Kết hợp thường gặp

  • 回答问题huídá wèntí thanh 2

    trả lời câu hỏi

  • 回答huídá thanh 2

    trả lời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.