Từ vựng tiếng Trung
huì*bào

Nghĩa tiếng Việt

báo cáo

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '汇' có bộ '氵' (nước) bên trái và phần bên phải tượng trưng cho sự hội tụ hoặc tập hợp.
  • Chữ '报' có bộ '扌' (tay) bên trái chỉ hành động, và phần bên phải chỉ sự thông báo hoặc thông báo bằng miệng.

Từ '汇报' mang ý nghĩa tổng hợp và báo cáo thông tin.

Từ ghép thông dụng

huìbào

báo cáo

zǒngjiéhuìbào

tổng kết báo cáo

gōngzuòhuìbào

báo cáo công việc