việnyuàn
viện; sân; bệnh viện, học viện, toà án
Từ có chữ 院
việnyuán
bám, víu; viện ra, dẫn ra; viện trợ
Từ có chữ 援
con gái đẹp
ngọc viện
bờ đê
viênyuán
nhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)
Từ có chữ 员
cái vườn
Từ có chữ 园
tròn, hình tròn; cầu, hình cầu; tròn (trăng)
Từ có chữ 圆
càng xe, tay xe
Từ có chữ 辕
áo dài lê thê
con vượn
tường thấp
viênyuàn
bèn, bởi vậy, cho nên
viênhuán
vòng tròn
鈨
người, kẻ, gã
鶢
薗
viễnyuǎn
xa xôi
Từ có chữ 远
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.