Bài 40 · HSK 6

Siêu năng lực của con người có thay đổi kỷ lục thế giới không?

人类超能力会改变世界纪录吗

63 từ vựng · 63 có audio

Tiến độ học0/63 · 0%
同胞tóng*bāođồng bào
引用yǐn*yòngtrích dẫn
截至jié*zhìđến
力争lì*zhēnglàm hết sức có thể
亚军yà*jūnÁ quân
季军jì*jūnhuy chương đồng
极限jí*xiàngiới hạn
狭窄xiá*zhǎihẹp
任性rèn*xìngbướng bỉnh
田径tián*jìngđiền kinh
选手xuǎn*shǒuvận động viên
直播zhí*bōphát sóng trực tiếp
旗帜qí*zhìcờ
领先lǐng*xiāndẫn đầu
分解fēn*jiěphân hủy, sự phân hủy
公式gōng*shìcông thức
精密jīng*mìchính xác
悬殊xuán*shūchênh lệch lớn
迷信mí*xìnmê tín
舆论yú*lùndư luận
自发zì*fātự phát
掀起xiān*qǐnâng lên
空洞kōng*dòngtrống rỗng
制约zhì*yuēhạn chế
原理yuán*lǐnguyên lý
冷酷lěng*kùlạnh lùng
动员dòng*yuánhuy động
牵扯qiān*chěliên quan
胸膛xiōng*tángngực
管辖guǎn*xiáquản lý
故障gù*zhànghỏng hóc
严禁yán*jìnnghiêm cấm
猝死cù*sǐđột tử
正规zhèng*guīchính quy, chính thức
演习yǎn*xídiễn tập quân sự
弹性tán*xìngtính đàn hồi
竞赛jìng*sàicuộc thi
优先yōu*xiānưu tiên
选拔xuǎn*bátuyển chọn
资产zī*chǎntài sản
得天独厚dé*tiān dú*hòusinh ra dưới ngôi sao may mắn; giàu tài nguyên thiên nhiên
作风zuò*fēngphong cách làm việc
顽强wán*qiángkiên cường
志气zhì*qìhoài bão
屈服qū*fúđầu hàng
相辅相成xiāng*fǔ xiāng*chéngbổ sung cho nhau
依托yī*tuōphụ thuộc
装备zhuāng*bèithiết bị
战术zhàn*shùchiến thuật
悬崖峭壁xuán*yá qiào*bìvách đá dốc đứng
涌现yǒng*xiànxuất hiện với số lượng lớn
共和国gòng*hé*guócộng hòa
后勤hòu*qínhậu cần
掩护yǎn*hùche chở
冲突chōng*tūxung đột
中立zhōng*lìtrung lập
牺牲xī*shēnghy sinh; sự hy sinh
巡逻xún*luótuần tra
戒备jiè*bèicảnh giác
阵地zhèn*dìvị trí, mặt trận
立场lì*chǎngquan điểm
投降tóu*xiángđầu hàng
祖国zǔ*guótổ quốc