Từ vựng tiếng Trung
fēn*jiě

Nghĩa tiếng Việt

phân hủy, phân tích, bóc tách

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao, kiếm)

4 nét

Bộ: (góc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Phân hủy (hóa học) hoặc phân tích, bóc tách vấn đề. Ngữ cảnh quyết định nghĩa.

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 分解 thanh 5
    • 分解问题 thanh 5
    • 分解动作 thanh 5
    • 分解反应 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.