Từ vựng tiếng Trung
xuǎn*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

vận động viên, người được chọn

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

选手 (vận động viên) chỉ người được chọn thi đấu trong một môn thể thao hoặc cuộc thi nào đó.

Câu ví dụ

  • 她是乒乓球选手。Tā shì pīngpāngqiú xuǎnshǒu. thanh 1
  • 来自各国的选手都来了。Láizì gè guó de xuǎnshǒu dōu lái le. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 职业选手zhíyè xuǎnshǒu thanh 2
  • 优秀选手yōuxiù xuǎnshǒu thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.