Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiè*bèi

Nghĩa tiếng Việt

cảnh giác, đề phòng (giới bị - Hán-Việt)

Âm Hán Việt

giới bị

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái qua)

7 nét

Bộ: (đi chậm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ hoặc làm danh từ sau các động từ như tăng cường

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giới bị

Từng chữ

  • giớiphòng, tránh, cấm đoán; điều răn
  • bịcó đủ, hoàn toàn; sửa soạn, sắp sẵn; đề phòng, phòng trước; trang bị, thiết bị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ thái độ cảnh giác, đề phòng trước nguy hiểm hoặc người không tin tưởng được. Có thể dùng cho quan hệ giữa người với người hoặc an ninh.

Câu ví dụ

  • 他对陌生人很戒备Tā duì mòshēngrén hěn jièbèi thanh 1

    Anh ấy rất đề phòng người lạ

  • 保持戒备bǎochí jièbèi thanh 3

    Giữ cảnh giác

  • 毫无戒备háo wú jièbèi thanh 2

    Hoàn toàn không đề phòng

  • 戒备森严jièbèi sēnyán thanh 4

    Cảnh giác cực cao, an ninh nghiêm ngặt

  • 对他要有戒备心Duì tā yào yǒu jièbèixīn thanh 4

    Phải có tâm thế đề phòng với anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 戒备心jièbèixīn thanh 4

    tâm thế đề phòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.