Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tằng"

Âm tằng

Âm tăng

僧

tăngsēng

nam sư

Từ có chữ 僧

憎

tăngzēng

ghét, không thích

噌

tăngcēng

xoẹt, soạt, phắt (tiếng động); mắng mỏ

缯

tăngzēng

trói, buộc; lụa dày

罾

tăngzēng

cái lưới đánh cá

矰

tăngzēng

mũi tên có tua bằng tơ

譄

tăngzēng

脄

鬙

tăngsēng

tóc mượt

Âm tạng

脏

tạngzàng

bẩn (zāng); nội tạng (zàng)

HSK 4
臓

tạngzàng

xem "脏"

Âm tang

脏

tangzàng

bẩn (zāng); nội tạng (zàng)

HSK 4
赃

tangzāng

của ăn trộm; tang vật

Từ có chữ 赃

臧

tangzāng

hay, tốt

Âm tàng

Âm tảng

嗓

tảngsǎng

cổ họng

HSK 5

Từ có chữ 嗓

颡

tảngsǎng

trán (trên đầu)

磉

tảngsǎng

đá tảng

驵

tảngzǎng

ngựa khoẻ

Âm táng

葬

tángzàng

chôn, vùi, mai táng

HSK 6
搡

tángsǎng

đẩy mạnh ra; ném mạnh đi

Âm tặng

赠

tặngzèng

tặng, biếu

HSK 6

Âm tắng

甑

tắngzèng

cái siêu sành, cái nồi đất

Luyện viết các chữ âm "tằng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết