Từ vựng tiếng Trung
yǐn*cáng

Nghĩa tiếng Việt

ẩn giấu

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (cỏ)

17 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '隐' gồm bộ '阝' (gò đất) và phần '急' (gấp), thể hiện ý nghĩa che giấu trong một nơi kín đáo hoặc khó tìm thấy.
  • '藏' gồm bộ '艹' (cỏ) và phần '臧' (chứa đựng), diễn tả hành động giấu hoặc cất giữ một thứ gì đó trong tự nhiên, như dưới cỏ hoặc trong kho.

Kết hợp lại, '隐藏' mang nghĩa giấu hoặc ẩn một vật hay thông tin nào đó.

Từ ghép thông dụng

yǐncáng

giấu, ẩn nấp

yǐn

sự riêng tư

yǐnxíng

tàng hình