Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
juān*zèng捐

Nghĩa tiếng Việt

quyên góp

Âm Hán Việt

quyên tặng

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

11 nét

Bộ: 贝 (vỏ sò, tiền)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn phong trang trọng để chỉ việc tặng tiền của cho các tổ chức từ thiện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quyên tặng

Từng chữ

  • 捐quyênquyên góp; bỏ, hiến
  • 赠tặngtặng, biếu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ quyên góp.

Câu ví dụ

  • 博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3接jiē thanh 1受shòu thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4批pī thanh 1捐juān thanh 1赠zèng thanh 4的de thanh 5文wén thanh 2物wù. thanh 4。

    Bảo tàng đã tiếp nhận số cổ vật hiến tặng này.

  • 他tā thanh 1向xiàng thanh 4图tú thanh 2书shū thanh 1馆guǎn thanh 3捐juān thanh 1赠zèng thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1批pī thanh 1珍zhēn thanh 1贵guì thanh 4书shū thanh 1籍jí. thanh 2。

    Ông ấy đã quyên tặng một loạt sách quý cho thư viện.

  • 许xǔ thanh 3多duō thanh 1市shì thanh 4民mín thanh 2自zì thanh 4愿yuàn thanh 4捐juān thanh 1赠zèng thanh 4器qì thanh 4官guān. thanh 1。

    Nhiều người dân thành phố tự nguyện hiến tạng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.