Từ vựng tiếng Trung
juān*zèng

Nghĩa tiếng Việt

quyên góp

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 捐 có bộ thủ là 扌 (tay), thể hiện hành động liên quan đến tay, như việc cho đi.
  • Chữ 赠 có bộ thủ là 贝 (vỏ sò, tiền), thường liên quan đến việc trao đổi, tặng biếu.

捐赠 có nghĩa là quyên góp, tặng biếu.

Từ ghép thông dụng

juānkuǎn

quyên góp tiền

juānxiě

hiến máu

juānzèngzhě

người quyên góp