Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
duǒ*cáng

Nghĩa tiếng Việt

trốn, ẩn nấp

Âm Hán Việt

đóa tàng

2 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thân thể)

14 nét

Bộ: (cỏ)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với giới từ 在 để chỉ nơi ẩn nấp, ví dụ như trốn ở trong góc tối

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đóa tàng

Từng chữ

  • đóatránh, né, núp
  • tàngchứa, trữ; giấu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: trốn, ẩn nấp

Câu ví dụ

  • xiǎo thanh 3māo thanh 1duǒ thanh 3cáng thanh 2zài thanh 4shā thanh 1 thanh 1hòu thanh 4mian, thanh 5 thanh 4gǎn thanh 3chū thanh 1lái. thanh 2

    Con mèo con trốn ở sau ghế sofa, không dám đi ra.

  • fàn thanh 4rén thanh 2 thanh 3 thanh 2duǒ thanh 3cáng thanh 2zài thanh 4shēn thanh 1shān thanh 1 thanh 3táo thanh 2 thanh 4zhuī thanh 1bǔ. thanh 3

    Tên tội phạm mưu toan trốn trong núi sâu để trốn tránh sự truy bắt.

  • thanh 2lùn thanh 4 thanh 3duǒ thanh 3cáng thanh 2dào thanh 4 thanh 3lǐ, thanh 3 thanh 3dōu thanh 1huì thanh 4zhǎo thanh 3dào thanh 4nǐ. thanh 3

    Cho dù bạn trốn ở nơi nào, tôi đều sẽ tìm thấy bạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.