Từ vựng tiếng Trung
duǒ*cáng

Nghĩa tiếng Việt

trốn, ẩn nấp

2 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thân thể)

14 nét

Bộ: (cỏ)

17 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '躲' có bộ '身' biểu thị ý nghĩa liên quan đến thân thể, và phần còn lại thường thể hiện hành động trốn tránh.
  • Chữ '藏' có bộ '艹' biểu thị sự che giấu, kết hợp với phần '臧' có nghĩa là cất giấu.

Từ '躲藏' có nghĩa là trốn, giấu đi.

Từ ghép thông dụng

躲避duǒbì

tránh né

藏书cángshū

tàng thư, sách cất giữ

捉迷藏zhuōmícáng

trò chơi trốn tìm