Từ vựng tiếng Trung
sàng*shēng

Nghĩa tiếng Việt

Mất mạng, chết (trong tai nạn, chiến tranh)

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

8 nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong tin tức, báo chí về tai nạn, thiên tai, chiến tranh. Trang trọng hơn '死' (chết).

Câu ví dụ

  • 许多人在地震中丧生Xǔduō rén zài dìzhèn zhòng sàngshēng thanh 3

    Nhiều người chết trong trận động đất

  • 这场事故中有五人丧生Zhè chǎng shìgù zhōng yǒu wǔ rén sàngshēng thanh 4

    Có năm người chết trong tai nạn này

  • 他在战争中丧生Tā zài zhànzhēng zhōng sàngshēng thanh 1

    Anh ấy chết trong chiến tranh

Kết hợp thường gặp

  • 不幸丧生bùxìng sàngshēng thanh 4

    Chết không may/mất mạng

  • 丧生者sàngshēngzhě thanh 4

    Người chết (trong sự cố)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.