Từ vựng tiếng Trung
sàng*shēng

Nghĩa tiếng Việt

mất mạng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

8 nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 丧 (tang) có bộ 一 (nhất) và các bộ phận khác gợi ý ý nghĩa mất mát, tiêu cực.
  • Chữ 生 (sinh) gợi ý sinh ra hoặc cuộc sống.

丧生 có nghĩa là mất đi cuộc sống, tử vong.

Từ ghép thông dụng

丧失sàngshī

mất đi, đánh mất

悲丧bēisàng

buồn đau, tang thương

丧礼sānglǐ

lễ tang