Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xīn*zàng

Nghĩa tiếng Việt

trái tim

Âm Hán Việt

tâm tạng

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

4 nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ cơ quan tim trong cơ thể người hoặc nghĩa bóng là trung tâm của một khu vực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tâm tạng

Từng chữ

  • tâmlòng; tim
  • tạngcơ quan nội tạng (ngũ tạng gồm có: 心 tâm; 肝 can; 脾 tỳ; 肺 phế; 腎 thận)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: trái tim

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5xīn thanh 1zàng thanh 4zuì thanh 4jìn thanh 4gǎn thanh 3jué thanh 2 thanh 2tài thanh 4shū thanh 1fu. thanh 5

    Tim của anh ấy gần đây cảm thấy không được khỏe lắm.

  • yùn thanh 4dòng thanh 4duì thanh 4xīn thanh 1zàng thanh 4jiàn thanh 4kāng thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2yǒu thanh 3yì. thanh 4

    Vận động rất có ích cho sức khỏe tim mạch.

  • thanh 1shēng thanh 1zhèng thanh 4zài thanh 4gěi thanh 3bìng thanh 4rén thanh 2zuò thanh 4xīn thanh 1zàng thanh 4shǒu thanh 3shù. thanh 4

    Bác sĩ đang làm phẫu thuật tim cho bệnh nhân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.