Từ vựng tiếng Trung
xīn*zàng

Nghĩa tiếng Việt

trái tim

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

4 nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: trái tim

Câu ví dụ

  • 这是心脏Zhè shì 心脏 thanh 4

    Đây là trái tim

  • 我喜欢心脏Wǒ xǐhuān 心脏 thanh 3

    Tôi thích 心脏

  • 有心脏Yǒu 心脏 thanh 3

    Có 心脏

  • 没有心脏Méiyǒu 心脏 thanh 2

    Không có 心脏

Kết hợp thường gặp

  • 很心脏很 心脏 thanh 5

    很 心脏

  • 非常心脏非常 心脏 thanh 5

    非常 心脏

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.