Từ vựng tiếng Trung
cáng*shēn藏
身
Nghĩa tiếng Việt
đi trốn
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
藏
Bộ: 艹 (cỏ)
17 nét
身
Bộ: 身 (cơ thể)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '藏' có bộ '艹' (cỏ), chỉ ra những thứ liên quan đến thực vật hoặc tự nhiên. Phần còn lại là '臧' có nghĩa là vật quý giá hoặc giấu kín.
- Chữ '身' là hình ảnh cơ thể con người với các đặc điểm như đầu, tay, chân.
→ Chữ '藏身' có nghĩa là ẩn nấp, giấu mình.
Từ ghép thông dụng
隐藏
giấu, ẩn nấp
藏书
tàng thư, lưu trữ sách
身高
chiều cao cơ thể