Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zēng*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

tăng trưởng; gia tăng về số lượng, kích thước hoặc mức độ

Âm Hán Việt

tăng trưởng

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

15 nét

Bộ: (dài)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng cho các chỉ số kinh tế, tri thức, tài năng hoặc độ tuổi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tăng trưởng

Từng chữ

  • tăngtăng thêm lên
  • trưởngto, lớn; đứng đầu

Tầng từ vựng

Thường dùng cho kinh tế, dân số, doanh thu, dữ liệu. Có thể đi với bổ ngữ như 持续, 快速, 稳定. Từ liên quan: 增加 'tăng thêm', 提高 'nâng cao', 发展 'phát triển'.

Câu ví dụ

  • 近年来,中国经济持续增长。Jìnnián lái, Zhōngguó jīngjì chíxù zēngzhǎng. thanh 4
  • 人口增长是一个重要问题。Rénkǒu zēngzhǎng shì yīgè zhòngyào wèntí. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 经济增长jīngjì zēngzhǎng thanh 1
  • 快速增长kuàisù zēngzhǎng thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.