Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
gāo*céng

Nghĩa tiếng Việt

cấp cao

Âm Hán Việt

cao tằng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (xác)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ cấp lãnh đạo hoặc tòa nhà cao tầng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cao tằng

Từng chữ

  • caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • tằngtầng, lớp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ cấp cao.

Câu ví dụ

  • gōng thanh 1 thanh 1gāo thanh 1céng thanh 2zhèng thanh 4zài thanh 4kāi thanh 1huì thanh 4tǎo thanh 3lùn thanh 4xīn thanh 1 thanh 4huà. thanh 4

    Cấp cao của công ty đang họp thảo luận về kế hoạch mới.

  • zhè thanh 4dòng thanh 4gāo thanh 1céng thanh 2jiàn thanh 4zhù thanh 4shì thanh 4chéng thanh 2shì thanh 4de thanh 5 thanh 4biāo. thanh 1

    Tòa nhà cao tầng này là biểu tượng của thành phố.

  • liǎng thanh 3wèi thanh 4gāo thanh 1céng thanh 2lǐng thanh 3dǎo thanh 3jìn thanh 4xíng thanh 2le thanh 5yǒu thanh 3hǎo thanh 3huì thanh 4tán. thanh 2

    Hai nhà lãnh đạo cấp cao đã tiến hành hội đàm hữu nghị.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.