Từ vựng tiếng Trung
fēn*zāng

Nghĩa tiếng Việt

chia chác, phân chia tiền phi pháp

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao)

4 nét

Bộ: (vật báu)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh tội phạm (chia tiền phi pháp, chác...).

Câu ví dụ

  • 分赃款Fēnzāng kuǎn thanh 1

    Chia tiền phi pháp

  • 分赃不均Fēnzāng bùjūn thanh 1

    Chia chác không đều

  • 参与分赃Cānyù fēnzāng thanh 1

    Tham gia chia chác

  • 分赃现场Fēnzāng xiànchǎng thanh 1

    Hiện trường chia chác

  • 被抓获分赃Bèi zhuāhuò fēnzāng thanh 4

    Bị bắt khi chia chác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.