Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mái*zàng

Nghĩa tiếng Việt

chôn cất

Âm Hán Việt

mai táng

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

10 nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc sự vật đã khuất, mang sắc thái trang trọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mai táng

Từng chữ

  • maichôn, vùi, che lấp
  • tángchôn, vùi, mai táng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1men thanh 5 thanh 3 thanh 4shì thanh 4de thanh 5chǒng thanh 3 thanh 4mái thanh 2zàng thanh 4zài thanh 4huā thanh 1yuán thanh 2lǐ. thanh 3

    Họ chôn cất con thú cưng đã qua đời ở trong vườn.

  • zhè thanh 4zuò thanh 4 thanh 3 thanh 4 thanh 3mái thanh 2zàng thanh 4zhe thanh 5 thanh 2wèi thanh 4guó thanh 2wáng. thanh 2

    Trong ngôi mộ cổ này chôn cất một vị vua.

  • zhàn thanh 4zhēng thanh 1jié thanh 2shù thanh 4hòu, thanh 4rén thanh 2men thanh 5kāi thanh 1shǐ thanh 3mái thanh 2zàng thanh 4 thanh 3zhě. thanh 3

    Sau khi chiến tranh kết thúc, mọi người bắt đầu chôn cất những người đã khuất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.