Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "an"

Âm an

氨

anān

khí amôniac (công thức hoá học: NH3)

鞍

anān

yên cương ngựa

铵

anǎn

amoni (hoá học)

桉

anān

cái bàn dài; bản án

Âm án

Âm ấn

茚

ấnyìn

in-đen (hợp chất hoá học C9H8 lấy từ nhựa than đá.)

䲟

ấnyìn

cá mập hút (Echeneis naucrates); cá ép

蒑

ấnyīn

葑

Âm ân

嗯

ânń

ừ, ừm (thán từ đồng ý); hả (hỏi lại)

HSK 5
殷

ânyīn

thịnh, đầy đủ; đời nhà Ân (Trung Quốc)

Từ có chữ 殷

摁

ânèn

bấm, ấn

蒽

ânēn

antraxen (hoá học)

Âm ẩn

Luyện viết các chữ âm "an"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết