Từ vựng tiếng Trung
àn*shuō

Nghĩa tiếng Việt

Án thuyết — theo lý mà nói, đáng lẽ ra thì...; dùng để nêu điều hợp lý trước khi đưa ra thực tế trái ngược hoặc ngoại lệ.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

按说 là phó từ/cụm liên kết đứng đầu câu; thường đi kèm với 应该 hoặc không và vế sau thường dùng 但是/却 để nêu tình huống trái ngược.

Câu ví dụ

  • 按说他应该早到了,不知道为什么还没来。Àn shuō tā yīnggāi zǎo dào le, bù zhīdào wèishénme hái méi lái. thanh 5

    Theo lý mà nói, lẽ ra anh ấy đã đến từ sớm, không biết tại sao vẫn chưa thấy.

  • 按说这件事不难,但他偏偏失败了。Àn shuō zhè jiàn shì bù nán, dàn tā piānpiān shībài le. thanh 5

    Đáng lẽ việc này không khó, nhưng anh ta lại thất bại.

  • 按说我们不该这么做,但形势所迫。Àn shuō wǒmen bù gāi zhème zuò, dàn xíngshì suǒ pò. thanh 5

    Theo lý thường, chúng ta không nên làm vậy, nhưng tình thế bắt buộc.

  • 按说这道题不会错,我再检查一遍。Àn shuō zhè dào tí bù huì cuò, wǒ zài jiǎnchá yī biàn. thanh 5

    Đáng ra bài này không sai, để tôi kiểm tra lại một lần nữa.

Kết hợp thường gặp

  • 按说应该àn shuō yīnggāi thanh 4

    đáng lẽ ra phải...

  • àn thanh 4shuō thanh 1 thanh 4gāi thanh 1

    theo lý mà xét thì không nên

  • àn thanh 4 thanh 3shuō thanh 1

    nói theo lý (biến thể cùng nghĩa)

  • àn thanh 4shuō thanh 1lái thanh 2jiǎng thanh 3

    mà nói thì...

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.