Từ vựng tiếng Trung
yìn*shuā*shù

Nghĩa tiếng Việt

kỹ thuật in ấn

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tiết)

5 nét

Bộ: (đao)

8 nét

Bộ: (mộc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ lịch sử kỹ thuật, chỉ phương pháp in ấn (đặc biệt là in khắc gỗ, in chữ rời).

Câu ví dụ

  • 中国古代的印刷术Zhōngguó gǔdài de yìnshuāshù thanh 1

    Kỹ thuật in ấn cổ đại Trung Quốc

  • 发明印刷术Fāmíng yìnshuāshù thanh 1

    Phát minh kỹ thuật in ấn

  • 活字印刷术Huózì yìnshuāshù thanh 2

    Kỹ thuật in chữ cái di động

Kết hợp thường gặp

  • 印刷术发明yìnshuāshù fāmíng thanh 4

    phát minh in ấn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.