Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
yǐn*yuē

Nghĩa tiếng Việt

nhìn mờ mờ; không rõ ràng; như thấy như không

Âm Hán Việt

ẩn ước

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi)

11 nét

Bộ: (chỉ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước các động từ tri giác như nghe thấy, nhìn thấy để chỉ sự cảm nhận không rõ ràng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

ẩn ước

Từng chữ

  • ẩnẩn, kín, giấu; nấp, trốn
  • ướcthắt, bó; đại lược, chừng, khoảng; giao ước, ước hẹn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho giác quan (thấy, nghe) hoặc trí nhớ khi không rõ ràng. '隐约可见' là collocation phổ biến.

Câu ví dụ

  • 隐约听到声音yǐnyuē tīngdào shēngyīn thanh 3

    Nghe thấy tiếng mờ mờ

  • 隐约可见yǐnyuē kějiàn thanh 3

    Mờ mờ thấy được

  • 远处隐约有个影子Yuǎnchù yǐnyuē yǒu gè yǐngzi thanh 3

    Xa xa mờ mờ có cái bóng

  • 隐约记得yǐnyuē jìde thanh 3

    Nhớ mờ mờ, không rõ

  • 月光下隐约可见Yuèguāng xià yǐnyuē kějiàn thanh 4

    Dưới ánh trăng mờ mờ thấy được

Kết hợp thường gặp

  • 隐约听到yǐnyuē tīngdào thanh 3

    nghe mờ mờ

  • 隐约不清yǐnyuē bùqīng thanh 3

    không rõ, mờ mờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.