Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
àn案
lì例

Nghĩa tiếng Việt

trường hợp

Âm Hán Việt

án lệ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ các trường hợp thực tế được đem ra phân tích, nghiên cứu trong luật pháp, y học hoặc kinh doanh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

án lệ

Từng chữ

  • 案áncái bàn dài; bản án
  • 例lệlệ thường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 教jiào thanh 4授shòu thanh 4在zài thanh 4课kè thanh 4堂táng thanh 2上shang thanh 5分fēn thanh 1析xī thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1个ge thanh 5经jīng thanh 1典diǎn thanh 3的de thanh 5商shāng thanh 1业yè thanh 4案àn thanh 4例lì thanh 4

    Giáo sư đã phân tích một trường hợp thương mại điển hình trên lớp

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5成cheng thanh 5功gōng thanh 1案àn thanh 4例lì thanh 4值zhí thanh 2得dé thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5学xué thanh 2习xí thanh 2和hé thanh 2借jiè thanh 4鉴jiàn thanh 4

    Trường hợp thành công này đáng để chúng ta học tập và tham khảo

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1分fēn thanh 1享xiǎng thanh 3了le thanh 5几jǐ thanh 3个ge thanh 5治zhì thanh 4愈yù thanh 4罕hǎn thanh 3见jiàn thanh 4病bìng thanh 4的de thanh 5真zhēn thanh 1实shí thanh 2案àn thanh 4例lì thanh 4

    Bác sĩ đã chia sẻ một vài trường hợp thực tế chữa khỏi căn bệnh hiếm gặp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.