Từ vựng tiếng Trung
àn*lǐ按
shuō理
说
Nghĩa tiếng Việt
theo nguyên tắc
3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
按
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
理
Bộ: 玉 (ngọc)
11 nét
说
Bộ: 讠 (nói)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 按: Bên trái là bộ tay (扌), kết hợp với chữ an (安) có nghĩa là giữ, ấn.
- 理: Phía trên là bộ ngọc (玉), kết hợp với chữ lý (里) có nghĩa là lý luận, quản lý.
- 说: Bên trái là bộ ngôn (讠), kết hợp với chữ toại (兑) có nghĩa là nói, nói chuyện.
→ 按理说 có nghĩa là theo lý mà nói, thường chỉ việc nói hay hành động theo lý luận hợp lý.
Từ ghép thông dụng
按时
đúng giờ
道理
đạo lý
说话
nói chuyện