Chữ Hán bộ

105 chữ

Sắp xếp:
lúa, mạtrọc, trụi, hói; cùn, cụt禿trọc, trụi, hói; cùn, cụtriêng, việc riêng, của riêngxiùra hoa, nở hoa; đẹp đẽ; giỏi, xuất sắcbǐngcầm nắmgǎncuống lúa, thân cây lúacháhạt lúa lép; làm nhơ bẩnjīngzhǒngthóc giống; chủng loại, giốnglúa nếp đenkhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồngmiǎotua lúa; giây (bằng 1/60 phút)qiūdây thắng đáimột tỉ; tỉ; Tỉ Quy (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)bí mật; thầnlíngthóc cho ngựa ăn(cây kê)qínđời nhà Tần; nước Tầnchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)tô thuế; cho thuêzhìthứ tự; trật (10 năm)shúlúa nếp để cất rượuyānggieo mạ; cây lúa nonchēnggọi bằng, gọi là, xưng làchèngvừa, hợp với, xứng với; cái cânyīnzhūMinhdi chuyểntóngđòng; như "đòng đòng" (vhn)jiēlõi của cọng rơmhuóJianlúa chét, lúa marěnnónghoa cỏ rậm rạpzhìđòng; như "đòng đòng" (vhn)Yaohuìcỏ xấu, cỏ dại; bẩn thỉugǎnrình rậplúa nếphiếm; ít thấy; thưa; lưa thưa; thưa thớt; loãng; nhão; lỏngkǔnxem "捆"lángcỏ hoang, cỏ đồngtrấushāochút ít, hơi hơixùnLoushuìtô thuếshuìthuếchéngđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tựbài(một thứ cỏ)bǐngtài sảnbàngngô, bắpcây lúakǔnđầyléngbờ rìatrồng sau chín trước (lúa thóc); chín, được mùarěnlúa chín, được mùa; năm; tội áczuózhìlúa non; trẻ conchóuđặc sệt, mau, sít, đông đúczhītrồng sớm hoặc chín sớm (lúa, hoa màu)zuìđọt; như "đọt mía; đọt chuối" (vhn)dày đặc; đông nghịt; đông đúczhǒnggiống loàidàocơmjiēgiai; như "mạch giai (rơm)" (Danh) Rơm (lúa đã tuốt hết hạt). § Cũng đọc là kiết. Cũng như kiết 秸.nuògạo nếp để cất rượuwěnvững vàng, chắc chắnchēnggọi bằng, gọi là, xưng là稿gǎorơm rạ; bản thảo, bản nhápzhěncây cỏ mọc thành bụicây lương thực, thóc lúa, kêdàolúa nước, lúa giéjiàcấy lúaxem xét, suy xét; cãi cọxiánrơm; như "rơm rạ" (vhn)ronglúa tắc (giống lúa quý nhất); thần lúahoà mục; hàng mục (hàng bên phải)méilúa mầm đỏgặt hái(một giống lúa)qiūchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)zhǒngtrồng trước chín sauzhuōzhìlúa non; trẻ consuìbông lúa, bông hoa; tàn đuốcsuìbônghuòlấyhuìbẩn thỉuwěnổn địnhchēngsezhuōrángthân cây lúaqiūmùa thu