Nghĩa tiếng Việt
bờ rìa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
稜 = 禾 (Hòa, biểu nghĩa: lúa, ngũ cốc) + 夌 (Lăng, biểu âm). Chữ hình thanh. Bộ 禾 có thể gợi hình ảnh bông lúa có cạnh sắc; 夌 cung cấp âm đọc léng. Chỉ có ảnh lục thư thông.
Hán-Việt: lăng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lăng": hòa (禾, lúa) + lăng (夌, âm) — bông lúa có cạnh sắc, mỗi gờ lúa là một "lăng" góc cứng rắn.
Gương Hán-Việt
"lăng" trong 稜角 (lăng giác — cạnh góc sắc), 三稜鏡 (tam lăng kính — lăng kính tam giác)
Mở khoá kiến thức
Biết 稜 mở khoá từ vựng khoa học và kiến trúc: 稜角 (cạnh góc), 三稜鏡 (lăng kính), 稜柱體 (lăng trụ), 稜錐 (lăng tháp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 稜 là chữ hình thanh gồm 禾 (biểu nghĩa) và 夌 (biểu âm). Nghĩa: cạnh, góc, gờ nổi (arris, edge, corner); gờ uốn lượn trên vật thể; uy phong, khí thế (văn cổ). Chỉ có ảnh lục thư thông — chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 這塊石頭有很多稜角,小心別劃傷。
Tảng đá này có nhiều cạnh góc sắc, cẩn thận đừng để bị cứa.
- 三稜鏡能把白光分解成彩虹。
Lăng kính tam giác có thể phân tách ánh sáng trắng thành cầu vồng.
- 稜線清晰是好刀的标志。
Đường gờ sắc nét là dấu hiệu của con dao tốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.