Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词
miǎo

Nghĩa tiếng Việt

tua lúa; giây (bằng 1/60 phút)

Âm Hán Việt

miểu

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 秒 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

秒 = 禾 (Hoà: lúa) + 少 (Thiểu, biểu âm); chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Thường làm lượng từ chỉ thời gian đứng sau số từ để biểu thị số giây.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: giây

  • /miǎo/giây

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: miểu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "miểu": cây lúa 禾 chỉ một chút 少 — đơn vị nhỏ xíu, đó là 'miểu' (giây).

Gương Hán-Việt

miểu trong "miểu tả" 秒殺 (Hán-Việt cổ); người Việt thường dùng "giây"

Mở khoá kiến thức

Biết 秒 mở khoá đơn vị thời gian và tốc độ: 秒, 一秒, 争分夺秒.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

秒 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary chú 秒 = 禾 + 少 (ls=psc, c1=s c2=p, t1='cereal; grain') — 禾 cho nghĩa 'tua lúa nhỏ', 少 cho âm miǎo. Nghĩa gốc 'tua nhỏ trên hạt lúa', sau dùng làm đơn vị thời gian rất ngắn (giây).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • qǐng thanh 3děng thanh 3 thanh 3shí thanh 2miǎo. thanh 3

    Đợi tôi 10 giây.

  • thanh 3sài thanh 4zhǐ thanh 3shèng thanh 4sān thanh 1miǎo. thanh 3

    Trận đấu chỉ còn 3 giây.

  • shí thanh 2jiān thanh 1jiù thanh 4shì thanh 4jīn thanh 1qián, thanh 2yào thanh 4zhēng thanh 1fēn thanh 1duó thanh 2miǎo. thanh 3

    Thời gian là vàng, phải tranh từng phút giây.

  • thanh 1fēn thanh 1zhōng thanh 1yǒu thanh 3liù thanh 4shí thanh 2miǎo. thanh 3

    Một phút có 60 giây.

  • 绿 thanh 4dēng thanh 1hái thanh 2yǒu thanh 3shí thanh 2miǎo thanh 3jiù thanh 4biàn thanh 4chéng thanh 2hóng thanh 2dēng thanh 1le. thanh 5

    Đèn xanh còn mười giây nữa là chuyển sang đèn đỏ rồi.

  • thanh 1zhǐ thanh 3yòng thanh 4le thanh 5shí thanh 2miǎo thanh 3jiù thanh 4huí thanh 2 thanh 2le thanh 5wèn thanh 4tí. thanh 2

    Anh ấy chỉ dùng mười giây đã trả lời xong câu hỏi.

  • měi thanh 3 thanh 4miǎo thanh 3zhōng thanh 1duì thanh 4 thanh 3men thanh 5lái thanh 2shuō thanh 1dōu thanh 1hěn thanh 3bǎo thanh 3guì. thanh 4

    Mỗi một giây đối với chúng tôi đều rất quý giá.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm miào, dễ nhầm thanh điệu

  • là phần biểu âm; viết thiếu 禾 thành 少

  • cùng âm miǎo, cùng Hán-Việt 'miểu' (mênh mông)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.