Nghĩa tiếng Việt
hay, đẹp, tuyệt, kỳ diệu, tài tình
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
妙 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: người phụ nữ) + 少 (Thiểu, biểu âm); chữ hình thanh. Vẻ đẹp tinh tế của người phụ nữ — kỳ diệu, tuyệt vời.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /miào/tuyệt vời
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: diệu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "diệu": người phụ nữ (女) với nét thanh mảnh (少) — vẻ diệu kỳ, tinh tế; nhớ "kỳ diệu" (奇妙), "tinh diệu" (精妙), "vi diệu" (微妙).
Gương Hán-Việt
diệu trong "kỳ diệu" (奇妙), "vi diệu" (微妙), "tuyệt diệu" (美妙), "diệu kỳ"
Mở khoá kiến thức
Biết 妙 (diệu) mở khoá: 奇妙 (kỳ diệu), 美妙 (tuyệt vời), 巧妙 (khéo léo), 微妙 (vi diệu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
妙 là chữ hình thanh (psc): bộ 女 (nữ) biểu nghĩa — người phụ nữ, phần 少 (thiểu) biểu âm cho miào. Nghĩa gốc: vẻ đẹp trẻ trung, tinh tế của người phụ nữ. Mở rộng: tuyệt vời, kỳ diệu, khéo léo, tinh tế. Lục thư thông (Ming) ghi nhận dạng này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这个方法真是太巧妙了。
Phương pháp này thật sự rất khéo léo.
- 大自然充满了奇妙。
Thiên nhiên tràn đầy những điều kỳ diệu.
- 她唱出了美妙的歌声。
Cô ấy cất lên giọng hát tuyệt vời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.