Nghĩa tiếng Việt
cây cỏ mọc thành bụi
Âm Hán Việt
chẩn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 禾
- Số nét
- 15 nét
稹 có bộ Hòa (禾, lúa, cây cỏ) nhưng cấu trúc chi tiết không được Wiktionary phân tích rõ. Có thể liên quan đến 縝 (chẩn, dày mịn). Chữ tạo muộn, chưa có phân tích hình thanh/hội ý đầy đủ từ nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ miêu tả trạng thái cây cối mọc dày đặc, xum xuê.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: chẩn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chẩn" (cây cỏ um tùm): bộ Hòa (禾) gợi bụi cây — hình dung những bụi lúa, cỏ mọc chen chúc dày đặc.
Gương Hán-Việt
Chẩn — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; thấy trong tên thi nhân Nguyên Chẩn (元稹) đời Đường.
Mở khoá kiến thức
Biết 稹 giúp nhận ra tên nhà thơ 元稹 (Nguyên Chẩn) — bạn thơ của Bạch Cư Dị, tác giả truyện 莺莺传.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có phân tích cấu trúc. 稹 mang nghĩa thực vật mọc dày, um tùm; cũng là dạng thay thế của 縝 (dày mịn). Bộ 禾 (hòa) gợi liên hệ thực vật. Chưa có nguồn học thuật phân tích cấu tạo.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 元稹是唐代著名诗人。
Nguyên Chẩn là nhà thơ nổi tiếng đời Đường.
- 园中草木稹密,难以穿行。
Cây cỏ trong vườn um tùm rậm rạp, khó mà đi qua.
- 他以稹字命名,寓意茂盛。
Ông đặt tên theo chữ 稹, ngụ ý cây cối tươi tốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.