Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lượng"

Âm lượng

辆

lượngliàng

cỗ xe (để đếm số lượng xe)

HSK 3

Từ có chữ 辆

谅

lượngliàng

tha thứ; ước đoán; (tên đất)

HSK 4
晾

lượngliàng

hong; phơi; hong cho khô; phơi; bỏ rơi; gạt (ra); cho ra rìa; để nguội; làm mát

HSK 6
踉

lượngliáng

chân đi loăng quăng

魉

lượngliǎng

(xem: võng lượng 魍魎,魍魉,蝄蜽)

Âm lưỡng

俩

lưỡngliǎ

tài, khéo

HSK 4
裲

lưỡngliǎng

(xem: lưỡng đương 裲襠)

脼

lưỡngliǎng

脼

蜽

lưỡngliǎng

(xem: võng lượng 魍魎,魍魉,蝄蜽)

Âm lương

粮

lươngliáng

cơm, lương thực

HSK 5

Từ có chữ 粮

梁

lươngliáng

nước Lương; đời nhà Lương của Trung Quốc; cầu; xà nhà

HSK 6
踉

lươngliáng

chân đi loăng quăng

粱

lươngliáng

gạo lúa mạch

椋

lươngliáng

chim sáo

莨

lươnglàng

(xem: lang đãng 莨菪)

辌

lươngliáng

xe nằm

墚

lươngliáng

đồi đất vàng (Tây Bắc, Trung Quốc)

綡

lươngliáng

綡

Luyện viết các chữ âm "lượng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết