lượngliàng
sáng, sáng sủa; vang (tiếng); bộc lộ
Từ có chữ 亮
lượngliǎng
hai; lạng (đơn vị đo khối lượng)
Từ có chữ 两
cỗ xe (để đếm số lượng xe)
Từ có chữ 辆
lượng, số lượng (liàng); đo, đong (liáng)
Từ có chữ 量
lượngliáng
mát mẻ
Từ có chữ 凉
tha thứ; ước đoán; (tên đất)
Từ có chữ 谅
hong; phơi; hong cho khô; phơi; bỏ rơi; gạt (ra); cho ra rìa; để nguội; làm mát
chân đi loăng quăng
(xem: võng lượng 魍魎,魍魉,蝄蜽)
lưỡngliǎng
lưỡngliǎ
tài, khéo
(xem: lưỡng đương 裲襠)
脼
lươngliàng
lươngliáng
hiền lành, tốt
Từ có chữ 良
cơm, lương thực
Từ có chữ 粮
nước Lương; đời nhà Lương của Trung Quốc; cầu; xà nhà
Từ có chữ 梁
gạo lúa mạch
chim sáo
lươnglàng
(xem: lang đãng 莨菪)
xe nằm
đồi đất vàng (Tây Bắc, Trung Quốc)
綡
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.