Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yuán*liàng

Nghĩa tiếng Việt

tha thứ

Âm Hán Việt

nguyên lượng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sườn núi)

10 nét

Bộ: (ngôn từ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc hành vi sai lầm ở phía sau để biểu thị sự bao dung

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nguyên lượng

Từng chữ

  • nguyêncánh đồng; gốc, vốn (từ trước)
  • lượngtha thứ; ước đoán; (tên đất)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tha thứ.

Câu ví dụ

  • qǐng thanh 3yuán thanh 2liàng thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 1xīn thanh 1 thanh 4yi, thanh 5 thanh 3 thanh 2shì thanh 4 thanh 4 thanh 4de. thanh 5

    Xin hãy tha thứ cho sự bất cẩn của tôi, tôi không cố ý.

  • thanh 2lùn thanh 4 thanh 1zěn thanh 3me thanh 5dào thanh 4qiàn, thanh 4 thanh 1dōu thanh 1 thanh 2 thanh 3yuán thanh 2liàng thanh 4tā. thanh 1

    Cho dù anh ấy xin lỗi thế nào, cô ấy cũng không thể tha thứ cho anh ấy.

  • xué thanh 2huì thanh 4yuán thanh 2liàng thanh 4bié thanh 2rén thanh 2de thanh 5cuò thanh 4wù, thanh 4 thanh 3shì thanh 4fàng thanh 4guò thanh 4 thanh 4jǐ. thanh 3

    Học cách tha thứ cho lỗi lầm của người khác cũng chính là buông tha cho bản thân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.