Từ vựng tiếng Trung
gǎi*liáng

Nghĩa tiếng Việt

cải thiện

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

7 nét

Bộ: (dừng lại)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 改 (cải) có bộ thủ 攵 (đánh nhẹ), cho thấy hành động thay đổi hay cải thiện.
  • 良 (lương) có bộ 艮 (dừng lại), tượng trưng cho sự tốt đẹp và đáng tin cậy.

改良 (cải lương) mang ý nghĩa cải thiện hoặc làm tốt hơn.

Từ ghép thông dụng

gǎiliáng

cải tiến, cải thiện

gǎijìn

cải tiến

gǎi

cải cách