Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong nông nghiệp, công nghệ, phương pháp - làm tốt hơn cái đã có.
Câu ví dụ
- 土壤改良很重要
Cải thiện đất rất quan trọng
- 品种改良
Cải tiến giống
- 技术改良需要时间
Cải tiến công nghệ cần thời gian
- 改良传统方法
Cải thiện phương pháp truyền thống
- 经过改良的产品
Sản phẩm đã được cải thiện
Kết hợp thường gặp
- 土壤改良
cải thiện đất
- 技术改良
cải tiến công nghệ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.