Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gǎi*gé

Nghĩa tiếng Việt

cải cách

Âm Hán Việt

cải cách

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

7 nét

Bộ: (da)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các từ chỉ sự tiến hành, thúc đẩy

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cải cách

Từng chữ

  • cảisửa đổi, thay đổi
  • cáchthay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cải cách

Câu ví dụ

  • jiào thanh 4 thanh 4gǎi thanh 3 thanh 2zhǐ thanh 3zài thanh 4jiǎn thanh 3qīng thanh 1xué thanh 2shēng thanh 1de thanh 5 thanh 4 thanh 4 thanh 4dān. thanh 1

    Cải cách giáo dục nhằm giảm bớt gánh nặng học tập cho học sinh.

  • zhǐ thanh 3yǒu thanh 3 thanh 4duàn thanh 4gǎi thanh 3 thanh 2 thanh 3 thanh 4cái thanh 2néng thanh 2bǎo thanh 3chí thanh 2huó thanh 2lì. thanh 4

    Chỉ có không ngừng cải cách thì doanh nghiệp mới duy trì được sức sống.

  • zhèng thanh 4 thanh 3jué thanh 2dìng thanh 4duì thanh 4shuì thanh 4shōu thanh 1zhì thanh 4 thanh 4jìn thanh 4xíng thanh 2quán thanh 2miàn thanh 4gǎi thanh 3gé. thanh 2

    Chính phủ quyết định tiến hành cải cách toàn diện đối với chế độ thuế khóa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.