Từ vựng tiếng Trung
gǎi*gé

Nghĩa tiếng Việt

cải cách

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

7 nét

Bộ: (da)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cải cách

Câu ví dụ

  • 这是改革Zhè shì 改革 thanh 4

    Đây là cải cách

  • 我喜欢改革Wǒ xǐhuān 改革 thanh 3

    Tôi thích 改革

  • 有改革Yǒu 改革 thanh 3

    Có 改革

  • 没有改革Méiyǒu 改革 thanh 2

    Không có 改革

Kết hợp thường gặp

  • 很改革很 改革 thanh 5

    很 改革

  • 非常改革非常 改革 thanh 5

    非常 改革

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.