Từ vựng tiếng Trung
piào*liang

Nghĩa tiếng Việt

đẹp

2 chữ23 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '漂' có bộ '氵' chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, thường mang ý nghĩa về sự trôi nổi, hoặc màu sắc.
  • Chữ '亮' có bộ '亠' và phần còn lại liên quan đến ánh sáng, mang ý nghĩa sáng sủa, rực rỡ.

Từ '漂亮' có nghĩa là đẹp, xinh xắn, thường được dùng để chỉ vẻ bề ngoài thu hút.

Từ ghép thông dụng

漂亮piàoliang

đẹp, xinh xắn

漂流piāoliú

trôi dạt

明亮míngliàng

sáng sủa