Từ vựng tiếng Trung
dà*liàng

Nghĩa tiếng Việt

lượng lớn

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Bộ: (dặm, làng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '大' có nghĩa là lớn, to lớn.
  • Chữ '量' gồm có bộ '里' (dặm, làng) và các nét thể hiện ý nghĩa đo lường.

'大量' có nghĩa là số lượng lớn, rất nhiều.

Từ ghép thông dụng

大量dàliàng

số lượng lớn

大量生产dàliàng shēngchǎn

sản xuất hàng loạt

大量使用dàliàng shǐyòng

sử dụng nhiều