Từ vựng tiếng Trung
zhì*liàng质
量
Nghĩa tiếng Việt
chất lượng
2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
质
Bộ: 貝 (vỏ sò, tiền)
15 nét
量
Bộ: 里 (lý, dặm)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '质' có bộ '貝' (vỏ sò, tiền) thể hiện giá trị, phẩm chất.
- Chữ '量' có bộ '里' (lý, dặm) biểu thị khoảng cách, khối lượng, số lượng.
→ Chữ '质量' có nghĩa là chất lượng, thể hiện phẩm chất và số lượng.
Từ ghép thông dụng
质量
chất lượng
物质
vật chất
数量
số lượng