Từ vựng tiếng Trung
hán*liàng

Nghĩa tiếng Việt

hàm lượng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (ruộng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Hàm lượng (lượng chất chứa trong vật). Dùng trong bối cảnh dinh dưỡng, hóa học, khoa học.

Câu ví dụ

  • 这种水果的维生素C含量很高。 thanh 5
  • 请注意食品的含糖量。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 高含量 thanh 5
  • 低含量 thanh 5
  • 营养含量 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.