Từ vựng tiếng Trung
hán*liàng含
量
Nghĩa tiếng Việt
hàm lượng
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
含
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
量
Bộ: 里 (ruộng)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 含 có bộ '口' (miệng), cho thấy ý nghĩa liên quan đến việc chứa, ngậm trong miệng.
- Chữ 量 có bộ '里' (ruộng), kết hợp với phần trên chỉ ý nghĩa đo lường, số lượng.
→ 含 lượng: ý nghĩa là hàm lượng, chỉ số lượng của một chất nào đó trong tổng thể.
Từ ghép thông dụng
含量
hàm lượng
包含
bao hàm
含义
hàm ý