Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
cè*liáng

Nghĩa tiếng Việt

Đo lường, đo đạc

Âm Hán Việt

trắc lượng

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (dặm, lý)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ kích thước, khoảng cách hoặc làm danh từ chỉ hoạt động đo đạc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trắc lượng

Từng chữ

  • trắclường trước
  • lượngđong, đo; bao dung; khả năng, dung lượng

Tầng từ vựng

Dùng trong khoa học kỹ thuật, y tế, xây dựng... khi cần xác định thông số, kích thước, mức độ của đối tượng.

Câu ví dụ

  • 测量体温cèliáng tǐwēn thanh 4

    đo nhiệt độ cơ thể

  • 测量土地cèliáng tǔdì thanh 4

    đo đạc đất đai

  • 精确测量jīngquè cèliáng thanh 1

    đo lường chính xác

Kết hợp thường gặp

  • 测量工具

    công cụ đo lường

  • 测量数据

    dữ liệu đo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.