Từ vựng tiếng Trung
cè*yàn

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (ngựa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '测' gồm bộ '氵' chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, và phần '则' mang âm đọc.
  • Chữ '验' có bộ '马' nghĩa là ngựa, kết hợp với phần '僉' chỉ âm và ý nghĩa liên quan đến kiểm tra hay thử nghiệm.

'测验' có nghĩa là kiểm tra, thử nghiệm.

Từ ghép thông dụng

测试cèshì

thử nghiệm

测量cèliáng

đo lường

实验shíyàn

thí nghiệm