Từ vựng tiếng Trung
liàng*lì

Nghĩa tiếng Việt

sáng và đẹp

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (một)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 亮 (liàng) có bộ 亠 ở trên, tượng trưng cho ánh sáng chiếu từ trên xuống.
  • Chữ 丽 (lì) có hình dạng giống như hai người đứng, biểu thị vẻ đẹp đôi khi là sự hài hòa giữa hai phần.

Từ 亮丽 có thể hiểu là ánh sáng rực rỡ và đẹp đẽ.

Từ ghép thông dụng

漂亮piàoliang

xinh đẹp

光亮guāngliàng

sáng lấp lánh

美丽měilì

đẹp