anān
yên, an toàn; lắp đặt; làm yên lòng
Từ có chữ 安
khí amôniac (công thức hoá học: NH3)
yên cương ngựa
anǎn
amoni (hoá học)
cái bàn dài; bản án
ánàn
Từ có chữ 案
bấm, ấn; đè lên, chặn lên; giữ lại, ngăn lại
Từ có chữ 按
ấnyìn
in ấn; cái ấn
Từ có chữ 印
in-đen (hợp chất hoá học C9H8 lấy từ nhựa than đá.)
cá mập hút (Echeneis naucrates); cá ép
ấnyīn
葑
ânń
ừ, ừm (thán từ đồng ý); hả (hỏi lại)
ânēn
ơn huệ
Từ có chữ 恩
ânyīn
thịnh, đầy đủ; đời nhà Ân (Trung Quốc)
Từ có chữ 殷
ânèn
bấm, ấn
antraxen (hoá học)
ẩnyǐn
ẩn, kín, giấu; nấp, trốn
Từ có chữ 隐
mắc nghiện
Từ có chữ 瘾
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.