Chữ Hán bộ 阜

95 chữ

Sắp xếp:
队duìđội quân; dàn thành hàng阤zhìchỗ gập ghềnh; đà, quán tính阢wùlo lắng sợ hãi阡qiānbờ ruộng; đường đi trong bãi tha ma阨èlàm ô uế; gặp nạn; đi qua阴yīnbóng mát; mặt trái, mặt sau; số âm; ngầm, bí mật阯zhǐnền đất; (xem: địa chỉ 地址)阳yángmặt trời; dương阶jiēcấp bậc; bậc thềm阮ruǎnnước Nguyễn; họ Nguyễn阪bǎnsườn núi防fángphòng ngừa, giữ gìn; cái đê ngăn nước阱jǐnghố làm bẫy阵zhèntrận đánh; trận, cơn阿āđống, gò; nương tựa; a dua theo; cái cột; từ chỉ sự thân mật阸è阸陂bēidốc, nghiêng, chếch; cái dốc, sườn núi陀tuóchỗ gập ghềnh; đà, quán tính陁tuólởm chởm đất đá; quanh co阽diànnguy khốn陉xíngchỗ đứt quãng của núi; phần nổi cao lên trên của bếp lò (chỗ để đồ vật)陆lùđất liền; đường bộ; sao Lục; sáu, 6 (dùng trong văn tự, như: 六)陇lǒng(tên núi)附fùbám, nương cậy; phụ thêm, góp vào际jìbên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng阼zuòphía bên chủ (khi tiếp khách)陈chénxếp đặt, bày biện; cũ kỹ, lâu năm; họ Trần阻zǔcản trở; hiểm trở陔gāithềm nhà, bậc lên; răn bảo降jiàngsa xuống, rớt xuống限xiàngiới hạn; bậc cửa陋lòuhẹp, nhỏ; xấu xí陌mòbờ ruộng阜fùgò đất; to lớn; béo陕shǎntên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc陛bìsân hè陡dǒucao chót vót险xiǎnnguy hiểm陜xiátên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc陧niè(xem: ngột niết 杌隉,杌陧)陠pū陠陞shēngtôi陝shǎnThiểm Tây陙chúncao陗qiàotiếu; như "tiếu (vực)" (gdhn) tiễu; như "tiễu (cao dốc)" (gdhn)陟zhìtrèo lên; cất nhắc, thăng chức陣zhèntrận đánh; trận, cơn除chúthềm; loại bỏ, phép trừ陨yǔnrơi xuống, rớt xuống院yuàntường bao chung quanh; nơi, chỗ; toà quan; sở, viện陰yīnbóng mát; mặt trái, mặt sau; số âm; ngầm, bí mật陪péitheo bên; tiếp khách陼zhǔngân hàng; cù lao陶táođồ gốm; họ Đào陮duìChí陷xiànvùi lấp; hãm hại; phá hoại陵línggò, đồi; mộ của vua; bỏ nát陸lùđất liền; đường bộ; sao Lục; sáu, 6 (dùng trong văn tự, như: 六)陲chuíbiên giới陳chéncũ kỹ陬zōugóc, xó陴píbức tường thấp trên mặt thành隂yīnbóng mát; mặt trái, mặt sau; số âm; ngầm, bí mật隐yǐnẩn, kín, giấu; nấp, trốn隄dīcon đê ngăn nước隊duìđội quân; dàn thành hàng隃shù(tên đất)陽yángdương階jiēcấp bậc; bậc thềm隍huángao cạn trong thành隆lónglong trọng; hưng thịnh隗kuíhọ Ngỗi隅yúđất ngoài ven; cạnh góc陻yīnvùi lấp隈wēikhúc cong của sông hay núi随suítuỳ theo; đời nhà Tuỳ隋suíđời nhà Tuỳ (Trung Quốc)隘àichật hẹp; nơi hiểm trở隔géngăn ra隙xìkhe hở, khoảng障zhàngche, ngăn, cản, lấp; thành đóng ở nơi hiểm yếu隝dǎo皝際jìbên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng隩àoấm áp; nước Úc, châu Úc隥dèngTùy隤tuísụt, lở; suy đồi隣língần, kề; láng giềng隧suìđường hầm隨suítuỳ theo; đời nhà Tuỳ隦jiǎoghen tị險xiǎnrủi ro隱yǐnẨn giấu隰xíchỗ đất trũng; ruộng mới vỡ隲éđịnh sẵn; phân biệt; ngựa cái隳huīhuỷ nát