Nghĩa tiếng Việt
tuỳ theo; đời nhà Tuỳ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
隨 là chữ hình thanh: bộ 辵 (xước, biểu nghĩa: đi theo, chuyển động) kết hợp với 𡐦 (biểu âm). Ý nghĩa gốc là đi theo sau. Dạng phồn thể, dạng giản thể là 随.
Hán-Việt: tuỳ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tuỳ": 辵(đi) + 𡐦(biểu âm) — bước theo, "tuỳ" thuận theo người khác, không ép buộc — hình ảnh người bộ hành tùy bước theo đám đông.
Gương Hán-Việt
tuỳ trong 隨便 (tuỳ tiện), 隨時 (tuỳ thời), 隨身 (tuỳ thân), 跟隨 (cùng tuỳ – theo dõi)
Mở khoá kiến thức
Biết 隨 (tuỳ) mở khoá: 隨便 (tuỳ tiện), 隨時 (bất cứ lúc nào), 隨身 (mang theo người), 跟隨 (đi theo), 隨機 (ngẫu nhiên).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
隨 (tuỳ/suí) là chữ hình thanh, gồm 辵 (đi) biểu nghĩa và 𡐦 biểu âm. Nghĩa gốc: đi theo. Wiktionary ghi nhiều nghĩa: theo sau, nghe theo, tùy thuận, đi cùng, lập tức (phương ngữ Mân Nam). Cũng dùng chỉ quẻ 17 trong Kinh Dịch ("tùy"). Dạng phồn thể; giản thể là 随.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 隨便吃吧,不用客氣。
Cứ tự nhiên ăn đi, không cần khách sáo.
- 你可以隨時打電話給我。
Bạn có thể gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.
- 記得隨身攜帶證件。
Nhớ mang theo giấy tờ tùy thân.
- 他默默地跟隨著老師。
Anh ấy lặng lẽ đi theo thầy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.