Nghĩa tiếng Việt
ấm áp; nước Úc, châu Úc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
隩 không có phân tích lsCodes. Bộ 阜/阝 (phụ, đất cao, bờ dốc) biểu nghĩa — liên quan đến địa hình đất, bờ sông. Wiktionary ghi hai âm: yù (bờ sông cong) và ào (nơi xa ấm áp). Có dạng tiểu triện còn lưu. Chưa có phân tích linh kiện chính thức.
Hán-Việt: áo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "áo": bộ 阝 (bờ đất) — nơi bờ sông áo (cong, khuất gió), ấm áp như nước Úc.
Gương Hán-Việt
"áo" trong "Úc" (澳大利亞/Úc Đại Lợi Á) — nước Úc, vùng ấm áp xa xôi; cùng gốc với 澳
Mở khoá kiến thức
Biết 隩 mở khoá nhóm chữ chỉ địa hình bờ nước: 澳 (áo, cảng), 湾 (loan, vịnh), 岸 (ngạn, bờ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
隩 (yù/ào) là chữ cổ có hai nghĩa: (1) bờ sông nơi khúc uốn — bờ cao ven sông cong; (2) nơi xa xôi ấm áp, có thể ở được. Bộ 阜 (đất cao, bờ dốc) biểu nghĩa. Wiktionary ghi dạng thay thế là 澳 (ào) và 燠 (ấm). Có dạng tiểu triện còn lưu lại. Chưa có nguồn học thuật phân tích cấu trúc linh kiện chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 隩者,水邊之深曲處也。
Áo là nơi sâu cong bên bờ nước.
- 此地隩暖,宜人居住。
Nơi này ấm áp, thích hợp để ở.
- 隩字與澳同源。
Chữ 隩 cùng nguồn gốc với 澳.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.