Nghĩa tiếng Việt
ao cạn trong thành
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
隍 là chữ hình thanh (psc): 阝(阜, Phụ, biểu nghĩa: tường đất/gò cao, hào thành) + 皇 (Hoàng, biểu âm, cho âm huáng). Nghĩa: hào khô của thành — phần hào không có nước; cũng là tên thần thổ địa (城隍 — Thành Hoàng).
Hán-Việt: hoàng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoàng": 隍 — bờ tường (阝) vàng (皇=hoàng) bao quanh thành, trong hào khô ấy ngự vị Thành Hoàng (城隍) giữ đất.
Gương Hán-Việt
Không có từ Hán-Việt thông dụng; "Thành Hoàng" (城隍) rất phổ biến trong tín ngưỡng dân gian Việt-Trung.
Mở khoá kiến thức
Biết 隍 giúp đọc 城隍 (Thành Hoàng — thần bảo hộ thành), 城隍庙 (Miếu Thành Hoàng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 隍 là chữ hình thanh: bộ 阜 (viết là 阝 ở vị trí trái, chỉ đất cao/tường thành) + 皇 (biểu âm). Nghĩa: hào khô (dry moat) bao quanh thành; và là tên vị thần bảo hộ thành thị Thành Hoàng (城隍) — một trong những thần linh phổ biến nhất trong tín ngưỡng dân gian Trung Hoa. Dạng tiểu triện và lục thư thông còn ghi lại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 城隍庙是中国传统信仰的重要场所。
Miếu Thành Hoàng là địa điểm tín ngưỡng truyền thống quan trọng của Trung Quốc.
- 上海城隍庙是著名的旅游景点。
Miếu Thành Hoàng Thượng Hải là điểm du lịch nổi tiếng.
- 古代城隍是保护城市的神灵。
Thành Hoàng thời cổ là thần linh bảo hộ thành thị.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.