Bài 36 · HSK 6
Học viện cổ đại Trung Quốc
中国古代书院
56 từ vựng · 56 có audio
Tiến độ học0/56 · 0%
官方guān*fāngchính thức层出不穷céng chū bù qióngxuất hiện không ngừng命名mìng*míngđặt tên规章guī*zhāngquy tắc, điều lệ, quy định截止jié*zhǐdừng lại终止zhōng*zhǐkết thúc完备wán*bèihoàn chỉnh立足lì*zúđứng vững灵魂líng húnlinh hồn颁布bān*bùban hành品德pǐn*déphẩm đức过失guò*shīlỗi lầm无耻wú*chǐkhông biết xấu hổ容纳róng*nàchứa đựng透露tòu*lùtiết lộ治理zhì*lǐquản lý树立shù*lìthành lập正气zhèng*qìtrung thực唾弃tuò*qìkhinh bỉ, ruồng bỏ, phỉ nhổ卑鄙bēi*bǐbỉ ổi堕落duò*luòsuy đồi腐败fǔ*bàithối; thối nát崇高chóng*gāocao cả, cao quý境界jìng*jiètrạng thái, lĩnh vực攀登pān*dēngleo窍门qiào*ménmẹo发扬fā*yángphát huy敞开chǎng*kāimở rộng招收zhāo*shōutuyển dụng开明kāi*míngkhai sáng倡议chàng*yìđề xuất杜绝dù*juéchấm dứt hoàn toàn干涉gān*shècan thiệp过问guò*wèncan thiệp激发jī*fākích thích; phấn khởi多元化duō*yuán*huàđa dạng hóa开展kāi*zhǎnphát triển对立duì*lìđối lập, đối đầu分歧fēn*qíphân kỳ, bất đồng保守bǎo*shǒubảo thủ较量jiào*liàngđọ sức论坛lùn*tándiễn đàn激励jī*lìkhích lệ礼节lǐ*jiélễ tiết衷心zhōng*xīnchân thành爱戴ài*dàiyêu thương và tôn trọng示范shì*fànlàm gương崇敬chóng*jìngtôn kính偶像ǒu*xiàngthần tượng封建fēng*jiànphong kiến声明shēng*míngtuyên bố悬念xuán*niànlo lắng条理tiáo*lǐsắp xếp剪彩jiǎn*cǎicắt băng福利fú*lìphúc lợi污蔑wū*mièvu khống