Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho động từ như tìm hoặc có để chỉ phương pháp, bí quyết giải quyết vấn đề
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
khiếu môn
Từng chữ
- 窍khiếulỗ, hốc
- 门môncái cửa; loài, loại, thứ, môn
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ chỉ bí quyết, mẹo. Dùng cho kỹ năng.
Câu ví dụ
- 有窍门
Có bí quyết
- 学习窍门
Bí quyết học
- 掌握窍门
Nắm được bí quyết
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.