Từ vựng tiếng Trung
wú*chǐ

Nghĩa tiếng Việt

không biết xấu hổ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (tai)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 无 có nghĩa là không có, không tồn tại.
  • 耻 có thành phần chính là 耳 (tai) và chữ tâm (心) ở bên dưới, gợi ý sự xấu hổ như việc nghe thấy điều không hay về mình.

无耻 có nghĩa là không có xấu hổ, nghĩa là trơ trẽn.

Từ ghép thông dụng

chǐ

trơ trẽn

liáo

nhàm chán

chǐ

nhục nhã